| "Siêu muỗi" diệt bệnh sốt rét. |
|
Theo NzM=các NzQ=nhà NzU=khoa NzY=học Nzc=Anh, Nzg=Đức Nzk=và ODA=Mỹ, ODE=gene ODI=được ODM=cấy ODQ=sẽ ODU=làm ODY=gia ODc=tăng ODg=hệ ODk=miễn OTA=dịch OTE=của OTI=muỗi OTM=bằng OTQ=cách OTU=sản OTY=xuất OTc=thêm OTg=một OTk=loại MTAwprotein MTAxcó MTAythể MTAznhận MTA0ra MTA1các MTA2ký MTA3sinh MTA4trùng MTA5sốt MTEwrét MTExvà MTEyhủy MTEzdiệt MTE0chúng. MTE1Sau MTE2đó, MTE3siêu MTE4muỗi MTE5sẽ MTIwđược MTIxthả MTIyra, MTIzkết MTI0đôi MTI1với MTI2muỗi MTI3thường MTI4và MTI5đẻ MTMwra MTMxmuỗi MTMycon MTMzcũng MTM0mất MTM1khả MTM2năng MTM3truyền MTM4bệnh MTM5sốt MTQwrét. Kế MTQxhoạch MTQynày MTQzsẽ MTQ0được MTQ1trình MTQ2bày MTQ3tại MTQ4một MTQ5hội MTUwnghị MTUxcao MTUycấp MTUzdiễn MTU0ra MTU1tại MTU2Đại MTU3học MTU4Hoàng MTU5gia, MTYwLondon MTYx(Anh) MTYyvào MTYztuần MTY0tới. 60 MTY1trong MTY2số MTY3380 MTY4loại MTY5muỗi MTcwđược MTcxbiết MTcyđến MTcztrên MTc0thế MTc1giới MTc2có MTc3khả MTc4năng MTc5truyền MTgwbệnh MTgxsốt MTgyrét. MTgzTheo MTg0Tổ MTg1chức MTg2Y MTg3tế MTg4Thế MTg5giới, MTkwmỗi MTkxnăm MTkycó MTkz2,7 MTk0triệu MTk1người MTk2chết MTk3vì MTk4bệnh MTk5này. TTC Trích MjAwtừ_Tuổi MjAxtrẻ Nội dung mới:
Nội dung khác:
|