Máy phun diệt muỗi và côn trùng có cánh gây hại.
 
altCông MQ==ty Mg==TNHH Mw==TV NA==TM NQ==DV Ng==Thông Nw==Tín OA==chuyên OQ==cung MTA=cấp MTE=độc MTI=quyền MTM=các MTQ=sản MTU=phẩm MTY=máy MTc=phun MTg=thuốc MTk=diệt MjA=trừ MjE=muỗi, MjI=côn MjM=trùng MjQ=gây MjU=hại MjY=với Mjc=4 Mjg=loại Mjk=như MzA=sau:

1. MzE=ESR-16A: MzI=dung MzM=tích MzQ=bình MzU=chứa MzY=16L.
2. Mzc=ESR-16C: Mzg=dung Mzk=tích NDA=bình NDE=chứa NDI=16L.
3. NDM=ESR-25L NDQ=(12A): NDU=dung NDY=tích NDc=bình NDg=chứa NDk=25L.
4. NTA=ESR-25L NTE=(17A): NTI=dung NTM=tích NTQ=bình NTU=chứa NTY=25L.

Ưu NTc=điểm NTg=của NTk=máy NjA=phun NjE=này NjI=NjM=chất NjQ=lượng NjU=tốt, NjY=tiết Njc=kiệm Njg=chi Njk=phí NzA=do NzE=tiêu NzI=hao NzM=điện NzQ=năng NzU=thấp NzY=( Nzc=chỉ Nzg=0.3-0.5 Nzk=kwh ODA=điện) ODE=nhưng ODI=ODM=thể ODQ=sử ODU=dụng ODY=hơn ODc=5h ODg=liên ODk=tục. OTA=Dùng OTE=diệt OTI=côn OTM=trùng OTQ=OTU=khu OTY=vực OTc=gần OTg=cống OTk=rảnh, MTAwao MTAxhồ, MTAycây MTAzbụi MTA0gần MTA1nhà,… MTA2đạt MTA3hiệu MTA4quả MTA5rất MTEwcao.